thủ tín

  1. Giữ lời hứa: Thủ tín với anh em.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thủ tín"

thủ tín
Người cha luôn thủ tín với lời hứa dẫn con đi chơi công viên.