thủ đô

  1. dt. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ các cơ quan trung ương: thủ đô Nội xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thủ đô
Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.