thủy phận

  1. d. Phần sông hay hồ biên giới tự nhiên thuộc chủ quyền một nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thủy phận"

thủy phận
Một con thuyền nhỏ đang đi dọc theo thủy phận của hồ.