thủy tinh thể

Học thuật
Thân thiện
thủy tinh thể

Thủy tinh thể nằm ở phía trước của nhãn cầu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một bộ phận của mắt: "Thủy tinh thể" một cấu trúc trong suốt, hình dạng giống một thấu kính lồi, nằmphía sau mống mắt (tròng đen) phía trước dịch kính. chức năng hội tụ ánh sáng lên võng mạc để tạo thành hình ảnh nét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thủy tinh thể đục nguyên nhân chính gây bệnh đục thủy tinh thể. (Một thủy tinh thể bị mờ đục nguyên nhân chính của bệnh đục thủy tinh thể.)
    • Thủy tinh thể có thể thay đổi độ cong để điều tiết, giúp mắt nhìn các khoảng cách khác nhau. (Thủy tinh thể có thể thay đổi độ cong để điều tiết, giúp mắt nhìn các cự ly khác nhau.)
    • Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị tổn thương thủy tinh thể. (Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân tổn thươngthủy tinh thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thủy tinh thể nhân tạo": Một thấu kính nội nhãn được cấy ghép để thay thế thủy tinh thể tự nhiên bị đục hoặc hỏng trong phẫu thuật đục thủy tinh thể.
    • Sau phẫu thuật, bệnh nhân được thay thế bằng một thủy tinh thể nhân tạo.
  • "Độ đàn hồi của thủy tinh thể": Tính chất vật cho phép thủy tinh thể thay đổi hình dạng để điều tiết. Độ đàn hồi này giảm dần theo tuổi tác.
    • Độ đàn hồi của thủy tinh thể suy giảm gây ra lão thị.
Biến thể từ liên quan
  • Đục thủy tinh thể (danh từ): Một bệnh về mắt trong đó thủy tinh thể trở nên mờ đục, gây giảm thị lực.
    • Ông cụ đã phẫu thuật đục thủy tinh thể thành công.
  • Thể thủy tinh (danh từ): Một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, cho cùng một bộ phận này.
  • Giác mạc (danh từ): Một bộ phận trong suốt khác của mắt, nằmphía ngoài cùng, trước thủy tinh thể mống mắt.
Từ đồng nghĩa
  • Lens (trong thuật ngữ y học quốc tế): Từ tiếng Anh chỉ thủy tinh thể.
  • Thấu kính mắt (danh từ): Cách gọi dựa trên hình dạng chức năng quang học của .
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "thủy tinh thể" với nghĩa bóng. Từ này chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh y học giải phẫu.)

thủy tinh thể

Thủy tinh thể nằm ở phía trước của nhãn cầu.

  1. Bộ phận của mắtphía trước, hình thấu kính lồi, trong suốt.