thủy tinh

Học thuật
Thân thiện
thủy tinh

Một người đàn ông rót nước vào chiếc ly thủy tinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất liệu rắn, trong suốt, giòn, thường được chế tạo bằng cách nung chảy cát silicat các vật liệu khác rồi làm nguội nhanh: "thủy tinh" tên gọi chung cho loại vật liệu đặc tính cứng, trong suốt nhưng dễ vỡ, được sử dụng rộng rãi trong đời sống.
    • Tên gọi khác của sao Thủy: Trong thiên văn học, "thủy tinh" còn tên gọi dân gian để chỉ hành tinh Thủy (Mercury), hành tinh gần Mặt Trời nhất trong hệ Mặt Trời.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ chất liệu):
    • Cửa sổ làm bằng thủy tinh trong suốt.
    • Cần cẩn thận khi lau chùi đồ thủy tinh chúng rất dễ vỡ.
  • Danh từ (chỉ hành tinh):
    • "Sao thủy tinh" cách gọi khác của sao Thủy trong dân gian.
    • Trong buổi quan sát thiên văn, chúng tôi đã tìm thấy thủy tinh trên bầu trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ thủy tinh": chỉ chung các vật dụng được làm từ chất liệu thủy tinh.
    • ấy một bộ sưu tập đồ thủy tinh cổ rất quý giá.
  • "Thủy tinh thể" (một từ chuyên môn, được liệt kê riêng): bộ phận trong mắt, hình dạng như một thấu kính trong suốt.
    • Bệnh đục thủy tinh thể thường gặpngười cao tuổi.
Biến thể từ liên quan
  • Thủy tinh hữu cơ (danh từ): Một loại nhựa trong suốt, tính chất giống thủy tinh.
    • Kính mắt an toàn thường được làm từ thủy tinh hữu cơ.
  • Thủy tinh lỏng (danh từ): Dung dịch silicat natri hoặc kali, tính kiềm, dùng trong công nghiệp.
    • Thủy tinh lỏng được dùng làm chất kết dính trong sản xuất.
  • Làm thủy tinh (cụm động từ): chỉ hoạt động sản xuất thủy tinh.
    • Nghề làm thủy tinh đòi hỏi kỹ thuật rất cao.
Từ đồng nghĩa
  • Kính (danh từ): Từ thông dụng hơn, thường dùng để chỉ các tấm thủy tinh dùng làm cửa, gương hoặc vật dụng như ly, cốc.
    • Ly kính / Ly thủy tinh.
  • Sao Thủy (danh từ): Tên chính thức của hành tinh Mercury trong thiên văn học.
    • Sao Thủy chu kỳ quay rất ngắn.
Các cụm từ liên quan
  • Vỡ như thủy tinh: Thành ngữ so sánh, chỉ sự dễ vỡ, mong manh.
    • Giấc mơ của anh ấy vỡ như thủy tinh sau thất bại đó.
  • Trong như thủy tinh: Cụm từ so sánh để chỉ sự trong suốt tuyệt đối.
    • Nước suốiđây trong như thủy tinh.
Thành ngữ liên quan
  • Mặt thủy tinh: (Ít dùng) Có thể dùng để khuôn mặt trong sáng, thanh thoát.
    • gương mặt mặt thủy tinh đáng yêu. (Cách dùng mang tính văn chương).
thủy tinh

Một người đàn ông rót nước vào chiếc ly thủy tinh.

  1. Chất đặc trong suốt giòn, chế từ cát.
  2. Cg. Sao Thủy. Hành tinh trong Thái dương hệ, gần Mặt trời nhất, mắt nhìn thấy được.

Từ chứa "thủy tinh"