thứ đầu

Học thuật
Thân thiện
thứ đầu

Thứ đầu của con rắn có vảy màu xanh lục.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp đầu, phần đầu: Chỉ phầntrên cùng, ở phía trước hoặc phần bắt đầu của một vật, một khối, một tập thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy ngồithứ đầu bàn trong cuộc họp. (Anh ấy ngồivị trí đầu bàn trong cuộc họp.)
    • Những học sinh thứ đầu lớp thường rất chăm chỉ. (Những học sinhhàng đầu lớp thường rất chăm chỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thứ đầu" trong cấu trúc liệt kê: Đôi khi được dùng để chỉ hạng, bậc đầu tiên trong một danh sách hoặc thứ tự ưu tiên.
    • Trong danh sách ưu tiên, sức khỏe được xếpthứ đầu. (Trong danh sách ưu tiên, sức khỏe được xếpvị trí đầu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầu tiên: (Tính từ/ Danh từ): Vị trí số một trong một chuỗi, một thứ tự.
    • Người đầu tiên bước vào phòng chủ tịch. (Người đầu tiên bước vào phòng chủ tịch.)
  • Hàng đầu: (Tính từ): Ở vị trí dẫn đầu, tốt nhất, quan trọng nhất trong một lĩnh vực.
    • Đây một công ty hàng đầu trong ngành công nghệ. (Đây một công ty dẫn đầu trong ngành công nghệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vị trí đầu: Vị tríphía trước, trên cùng.
  • Phần đầu: Phần bắt đầu của một vật thể.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "thứ đầu" thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính chất địa phương, ít trang trọng. Trong ngữ cảnh trang trọng hơn, các từ như "đầu tiên", "vị trí đầu" thường được ưa dùng hơn.
  • Từ này thường mô tả vị trí trong không gian (đầu bàn, đầu lớp) hơn thứ tự thời gian.
thứ đầu

Thứ đầu của con rắn có vảy màu xanh lục.

  1. lớp đầu, phần đầu

Từ chứa "thứ đầu"