thứ phẩm

  1. Hàng hóa thuộc loại tốt vừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thứ phẩm"

thứ phẩm
Thứ phẩm được xếp riêng trên kệ hàng.