thứ sử

  1. Chức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một hay hai quận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thứ sử"

thứ sử
Ông thứ sử cưỡi ngựa đi kiểm tra một cánh đồng lúa.