thừa ứa

  1. Nh. Thừa mứa: Được mùa, ngô khoai thừa ứa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thừa ứa"

thừa ứa
Mùa thu hoạch, ngô khoai thừa ứa chất đầy trong kho.