thừa lúc

  1. Được dịp người ta ít phòng bị hành động (): Thừa lúc địch sơ hở, ta đem quân đến đánh.
thừa lúc
Thừa lúc mọi người đang chú ý nghe giảng, cậu bé lén mở hộp bút của mình.