thực hành

  1. đg. 1 Làm để áp dụngthuyết vào thực tế (nói khái quát). Lí thuyết đi đôi với thực hành. Giờ thực hành về thực vật học. 2 (id.). Như thực hiện. Thực hành tiết kiệm.
thực hành
Học sinh thực hành thí nghiệm hóa học trong phòng thí nghiệm.