thực nghiệm

Học thuật
Thân thiện
thực nghiệm

Nhà khoa học tiến hành một thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiến hành thí nghiệm thực tế để kiểm chứng, xem xét tính đúng đắn của một giả thuyết, lý thuyết hoặc hiện tượng nào đó. Hành động này thường được thực hiện trong môi trường kiểm soát để thu thập dữ liệu rút ra kết luận.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc dựa trên thí nghiệm, kiểm chứng thực tế. Thường dùng để mô tả các ngành khoa học, phương pháp nghiên cứu hoặc các cơ sở lấy việc thực nghiệm làm nền tảng.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Các nhà khoa học đang thực nghiệm loại vaccine mới trên động vật để đánh giá tính an toàn. (Hành động tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.)
    • Giả thuyết này nghe có vẻ hợp lý, nhưng cần phải được thực nghiệm kỹ lưỡng trước khi công bố. (Hành động kiểm tra bằng thí nghiệm thực tế.)
  • Tính từ:

    • Vật , hóa học những khoa học thực nghiệm điển hình. (Các ngành khoa học dựa trên thí nghiệm thực tế.)
    • Phương pháp thực nghiệm đòi hỏi sự quan sát tỉ mỉ ghi chép dữ liệu chính xác. (Phương pháp dựa trên thí nghiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chủ nghĩa thực nghiệm (Empiricism): Một quan điểm triết học nhấn mạnh rằng tri thức chủ yếu đến từ kinh nghiệm giác quan bằng chứng thực nghiệm, thay vì từ lý thuyết thuần túy hay suy luận trừu tượng. Trong một số bối cảnh, thuật ngữ này có thể mang hàm ý phê phán khi phủ nhận vai trò của tư duy lý luận.
    • Chủ nghĩa thực nghiệm cực đoan có thể dẫn đến việc phủ nhận những khái niệm trừu tượng không thể quan sát trực tiếp.
Biến thể từ liên quan
  • Thực nghiệm học: (Danh từ) Chỉ lĩnh vực hoặc phương pháp luận dựa trên thực nghiệm.
  • Thí nghiệm: (Danh từ/Động từ) Từ gần nghĩa, chỉ hành động hoặc quá trình tiến hành một thử nghiệm cụ thể để khám phá, chứng minh hoặc kiểm tra một điều đó. "Thực nghiệm" thường mang tính khái quát hệ thống hơn.
  • Thực chứng: (Tính từ) Chỉ những được xác nhận, chứng minh rõ ràng bằng thực tế hoặc bằng chứng cụ thể.
  • Kinh nghiệm: (Danh từ) Tri thức hoặc kỹ năng được từ việc trải qua, quan sát hoặc thực hiện một việc đó. Khác với "thực nghiệm" vốn nhấn mạnh tính chủ động, kiểm soát của thí nghiệm.
Từ đồng nghĩa
  • Thí nghiệm (khi dùng như động từ): kiểm chứng, kiểm nghiệm, thử nghiệm.
  • Thực chứng (khi dùng như tính từ): dựa trên thực tế, bằng chứng.
Cụm từ thường gặp
  • Khoa học thực nghiệm: Chỉ các ngành khoa học tự nhiên (như vật , hóa học, sinh học) nơi các lý thuyết được xây dựng kiểm tra chủ yếu thông qua các thí nghiệm có thể lặp lại quan sát được.
  • Phương pháp thực nghiệm: Phương pháp nghiên cứu khoa học tuân theo một quy trình chuẩn mực: đặt câu hỏi, hình thành giả thuyết, tiến hành thí nghiệm để kiểm tra, phân tích dữ liệu rút ra kết luận.
  • Trạm thực nghiệm: Cơ sở nghiên cứu chuyên tiến hành các thí nghiệm, thử nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp, sinh học, v.v.
thực nghiệm

Nhà khoa học tiến hành một thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.

  1. 1 .đg. Thí nghiệm thực sự xem đúng hay không. 2.t.X. Khoa học thực nghiệm. Chủ nghĩa thực nghiệm. Quan niệm triết lý sai lầm, cho rằng nhiệm vụ của triết học không phải nghiên cứu mối quan hệ giữa tư duy tồn tại, giữa tinh thần vật chất, chỉ nghiên cứu những cái có thể quan sát thực nghiệm được. Phương pháp thực nghiệm. Phương pháp khoa học dựa trên quan sát, phân loại, nêu giả thuyết kiểm nghiệm giả thuyết bằng thí nghiệm.

Từ chứa "thực nghiệm"