thực nghiệm

  1. 1 .đg. Thí nghiệm thực sự xem đúng hay không. 2.t.X. Khoa học thực nghiệm. Chủ nghĩa thực nghiệm. Quan niệm triết lý sai lầm, cho rằng nhiệm vụ của triết học không phải nghiên cứu mối quan hệ giữa tư duy tồn tại, giữa tinh thần vật chất, chỉ nghiên cứu những cái có thể quan sát thực nghiệm được. Phương pháp thực nghiệm. Phương pháp khoa học dựa trên quan sát, phân loại, nêu giả thuyết kiểm nghiệm giả thuyết bằng thí nghiệm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thực nghiệm"

thực nghiệm
Nhà khoa học tiến hành một thực nghiệm trong phòng thí nghiệm.