thực sự
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Có thực, có thật, đúng với sự thật: Dùng để chỉ một sự vật, sự việc, tính chất tồn tại một cách chân thực, không giả dối, không tưởng tượng.
- Chân thành, không giả tạo: Dùng để chỉ thái độ, tình cảm xuất phát từ bên trong một cách tự nhiên.
Phó từ:
- Thật ra, thực ra: Dùng để nhấn mạnh sự thật, làm rõ hoặc sửa lại một nhận định trước đó.
- Một cách thực sự, thật sự: Dùng để nhấn mạnh mức độ chân thực, nghiêm túc của một hành động, trạng thái.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Anh ấy là một người bạn thực sự. (Chỉ người bạn chân thành, đáng tin cậy.)
- Chúng ta cần những bằng chứng thực sự. (Chỉ bằng chứng có thật, xác thực.)
Phó từ:
- Thực sự thì tôi không biết chuyện đó. (Nhấn mạnh sự thật là "tôi không biết".)
- Cô ấy thực sự rất xinh đẹp. (Nhấn mạnh mức độ xinh đẹp một cách chân thực, không nói quá.)
- Tôi thực sự lo lắng cho anh. (Nhấn mạnh nỗi lo lắng là có thật và nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"một cách thực sự": Cụm phó từ nhấn mạnh tính chân thực của hành động.
- Anh ấy quan tâm đến cô ấy một cách thực sự. (Sự quan tâm là chân thành, không giả dối.)
Dùng để tạo sự tương phản hoặc làm rõ trong câu.
- Trông cậu có vẻ bình tĩnh, nhưng thực sự bên trong cậu đang rất hoảng loạn.
Biến thể và từ gần giống
Thật sự: Từ đồng nghĩa, có thể dùng thay thế cho "thực sự" trong hầu hết ngữ cảnh.
- Điều đó thật sự quan trọng.
Chân thực (tính từ): Chỉ tính chất trung thực, đúng với nguyên bản, sự thật.
- Một bức chân dung chân thực.
Thực ra / Thật ra (phó từ): Thường dùng để bổ sung, sửa chữa hoặc nhấn mạnh thông tin.
- Thực ra, tôi đã đến đó rồi.
Từ đồng nghĩa
- Quả thực (phó từ): Thật vậy, đúng như vậy (thường dùng để khẳng định).
- Thực tình (phó từ/tính từ): Thật lòng, chân thành.
- Đích thực (tính từ): Đúng là, thực sự là (nhấn mạnh bản chất).
Các cụm từ liên quan
Ý nghĩa thực sự: Nghĩa đích thực, cốt lõi của một vấn đề.
- Phải tìm hiểu ý nghĩa thực sự của câu nói đó.
Giá trị thực sự: Giá trị thật, giá trị cốt lõi.
- Đừng nhìn vẻ bề ngoài, hãy nhìn vào giá trị thực sự.
Thành ngữ liên quan
- "Nói thực sự" / "Nói thật sự": Cách nói mở đầu để bày tỏ điều chân thật, thường là điều khó nói.
- Nói thực sự thì tôi không hài lòng với kết quả này.
- 1.t. Có thực : Bằng chứng thực sự. 2. ph. Nh. Thực ra : Thực sự nó rất tích cực. Thực sự cầu thị. Dốc lòng tìm hiểu sự thật.