thực sự

  1. 1.t. thực : Bằng chứng thực sự. 2. ph. Nh. Thực ra : Thực sự rất tích cực. Thực sự cầu thị. Dốc lòng tìm hiểu sự thật.
thực sự
Thực sự, cô ấy rất thích đọc sách trong thư viện.