thực thà

  1. Cg. Thật thà. Theo sự thực, phản ánh đúng sự thực, không giả dối, sai ngoa: Thực thà tự phê bình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thực thà
Một cậu bé thực thà trả lại chiếc ví nhặt được cho người đánh rơi.