thực vật học

Học thuật
Thân thiện
thực vật học

Nhà thực vật học đang quan sát một cây nhỏ dưới kính lúp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về thực vật: "Thực vật học" một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về đời sống, cấu tạo, quá trình sinh trưởng, phân loại, phân bố mối quan hệ của thực vật với môi trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đang theo học ngành thực vật học tại trường đại học.
    • Thực vật học giúp chúng ta hiểu hơn về vai trò của cây xanh đối với hệ sinh thái.
    • Những phát hiện mới trong thực vật học có thể dẫn đến các ứng dụng trong y học nông nghiệp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghiên cứu thực vật học": tiến hành các hoạt động khoa học trong lĩnh vực này.
    • Nhóm các nhà khoa học đang nghiên cứu thực vật học tại khu rừng nhiệt đới.
  • "kiến thức thực vật học": những hiểu biết thuộc về ngành khoa học này.
    • Công việc của anh ấy đòi hỏi kiến thức thực vật học sâu rộng.
Biến thể từ gần giống
  • Thực vật (danh từ): chỉ chung các loài cây cỏ, đối tượng nghiên cứu của thực vật học.
    • Khu vực này hệ thực vật rất phong phú.
  • Thực vật học gia / Nhà thực vật học (danh từ): người chuyên nghiên cứu khoa học về thực vật.
    • Ông ấy một nhà thực vật học nổi tiếng.
Từ đồng nghĩa
  • Thảo mộc học (danh từ, ít dùng hơn): từ đồng nghĩa cổ hoặc trong một số văn cảnh nhất định cho "thực vật học".
Các cụm từ liên quan
  • Phân ngành thực vật học: chỉ các chuyên ngành nhỏ hơn trong lĩnh vực này ( dụ: phân loại thực vật, sinh lý thực vật, sinh thái thực vật).
    • ấy chuyên sâu vào phân ngành thực vật học về sinh thái rừng.
thực vật học

Nhà thực vật học đang quan sát một cây nhỏ dưới kính lúp.

  1. d. Môn khoa học nghiên cứu về thực vật.