thực vật

Học thuật
Thân thiện
thực vật

Thực vật phát triển mạnh mẽ trong khu vườn đầy nắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giới sinh vật bao gồm các loài cây cỏ, khả năng tự tạo chất dinh dưỡng từ quá trình quang hợp, thường không khả năng di chuyển: "thực vật" một trong những giới sinh vật chính, bao gồm từ cây thân gỗ lớn đến các loài tảo nhỏ.
    • Cây cỏ nói chung: "thực vật" dùng để chỉ chung cho tất cả các loài cây, cỏ, hoa, .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rừng nhiệt đới nơi sự đa dạng sinh học về thực vật rất cao.
    • Nghiên cứu về đời sống của thực vật được gọi là thực vật học.
    • Khu vườn này trồng rất nhiều loại thực vật hoa đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giới thực vật": một trong năm giới sinh vật chính trong phân loại khoa học, đối lập với giới động vật.

    • Giới thực vật đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp oxy cân bằng hệ sinh thái.
  • "thực vật bậc cao": nhóm thực vật cấu trúc phức tạp, rễ, thân, thật sự.

    • Cây lúa cây xoài đều thuộc nhóm thực vật bậc cao.
Biến thể từ liên quan
  • Thực vật học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về thực vật.

    • Ông ấy một nhà thực vật học nổi tiếng.
  • Thực vật dược (danh từ): các loại cây cỏ được dùng làm thuốc.

    • Viện nghiên cứu này chuyên về các loại thực vật dược.
  • Hệ thực vật (danh từ): toàn bộ các loài thực vật sống trong một khu vực địa nhất định.

    • Hệ thực vật của vùng núi cao nhiều điểm khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Cây cỏ: từ chỉ chung các loài thực vật.
  • Thảo mộc: thường dùng để chỉ các loài cây nhỏ, cỏ hoặc cây công dụng làm thuốc.
Các cụm từ liên quan
  • Ăn thực vật: chỉ chế độ ăn hoặc tập tính của động vật chỉ tiêu thụ thực vật.

    • Hươu cao cổ loài động vật ăn thực vật.
  • Liệu pháp thực vật: phương pháp chữa bệnh hoặc chăm sóc sức khỏe bằng chiết xuất từ cây cỏ.

    • Liệu pháp thực vật ngày càng được ưa chuộng tính an toàn.
thực vật

Thực vật phát triển mạnh mẽ trong khu vườn đầy nắng.

  1. Cây cỏ.