tham đó bỏ đăng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Lòng dạ thay đổi, tham cái mới bỏ cái : "Tham đó bỏ đăng" một thành ngữ dùng để chỉ tính cách hay thay lòng đổi dạ, thấy cái mới tốt hơn liền vội vàng bỏ rơi cái , không sự chung thủy, kiên định.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Anh ta tính tham đó bỏ đăng, chẳng giữ được việc lâu. (Anh ta tính tham mới bỏ , chẳng giữ được việc lâu.)
    • Đừng nên tham đó bỏ đăng, phải biết trân trọng những mình đang . (Đừng nên tham cái mới bỏ cái , phải biết trân trọng những mình đang .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán tính cách: Thành ngữ này thường được dùng với sắc thái phê phán, chê trách một người không lập trường vững vàng, dễ dàng thay đổi.
    • Làm người phải chữ tín, đừng để người ta nói mình tham đó bỏ đăng. (Làm người phải chữ tín, đừng để người ta nói mình tham mới bỏ .)
Biến thể từ gần giống
  • "Đứng núi này trông núi nọ": Thành ngữ có nghĩa tương tự, chỉ sự không hài lòng với hiện tại, luôn mong muốn điều tốt hơnnơi khác.
  • " mới nới ": Thành ngữ chỉ hành động cái mới xem nhẹ, bỏ rơi cái .
Từ đồng nghĩa
  • Thất thường: Không ổn định, hay thay đổi.
  • Ba phải: Không chính kiến, dễ dàng thay đổi theo người khác.
Giải thích nguồn gốc (Từ nguyên)
  • Thành ngữ này bắt nguồn từ hình ảnh hai dụng cụ đánh bắt bằng tre "đó" "đăng". Người đánh thấy chỗ nhiều hơn (dùng "đăng") thì bỏ cái "đó" đang dùng để chạy theo cái "đăng", cho lòng người dễ thay đổi, tham cái lợi trước mắt.
  1. nói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ . Đó đăng hai dụng cụ đan bằng tre để bắt

Proverbs and Idioms