tham thuyền

Học thuật
Thân thiện
tham thuyền

Một gia đình tham thuyền để ngắm cảnh chùa bên sông.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi thăm chùa, viếng chùa: "tham thuyền" một từ Hán Việt cổ, có nghĩađi thăm viếng, chiêm bái tại các ngôi chùa. Từ này thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mỗi dịp đầu năm, gia đình ông lại lên núi tham thuyền. (Mỗi dịp đầu năm, gia đình ông lại lên núi đi thăm viếng chùa.)
    • Tâm hồn thanh tịnh sau khi tham thuyềnngôi cổ tự. (Tâm hồn trở nên thanh tịnh sau khi đi viếng chùangôi cổ tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng thành kính khi tham thuyền": chỉ sự thành tâm khi đi viếng chùa.
    • đường xa, nhưng với lòng thành kính khi tham thuyền, ông vẫn kiên trì. ( đường xa, nhưng với lòng thành tâm khi đi viếng chùa, ông vẫn kiên trì.)
Biến thể từ gần giống
  • Thăm chùa, viếng chùa (động từ): cách nói phổ biến, thông dụng hơn với nghĩa tương đương "tham thuyền".

    • Chủ nhật này chúng ta cùng nhau đi thăm chùa nhé. (Chủ nhật này chúng ta cùng nhau đi thăm chùa nhé.)
  • Chiêm bái (động từ): chỉ việc đến nơi linh thiêng (như chùa, đền, miếu) để tỏ lòng tôn kính, nghĩa trang trọng hơn.

    • Phật tử từ khắp nơi về đây chiêm bái. (Phật tử từ khắp nơi về đây chiêm bái.)
Từ đồng nghĩa
  • Viếng chùa: đi thăm chùa.
  • Lễ chùa: đi chùa để cúng bái, hành lễ.
Các cụm từ liên quan
  • Tham thiền (động từ): tham cứu, tìm hiểu về thiền (một pháp môn tu tập trong Phật giáo).
    • Ông già dành cả đời để tham thiền nhập định. (Ông già dành cả đời để tham cứu thiền định.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "tham thuyền". Tuy nhiên, những câu nói liên quan đến việc đi chùa thể hiện ý nghĩa tương tự:
    • Đi chùa cầu an, đi chợ cầu may. (Câu nói dân gian về mục đích của việc đi chùa.)
tham thuyền

Một gia đình tham thuyền để ngắm cảnh chùa bên sông.

  1. thăm cảnh chùa