than đá

  1. Thứ than mặt bóng, lấymỏ, rắn như đá: Than đá do cây cối vùi lâu ngày dưới đất biến thành.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "than đá"

than đá
Người công nhân khai thác than đá trong hầm mỏ.