than chì

  1. dt. Các-bon ở dạng gần nguyên chất, mềm, có thể dùng để vẽ, quệt trên giấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "than chì"

than chì
Người họa sĩ dùng một than chì để phác thảo bức tranh.