than phiền

  1. đgt. Kêu ca, phàn nàn về điều buồn phiền, khổ tâm nào đó: than phiền về đời sống không nên than phiền nhiều.
than phiền
Một người đàn ông than phiền về chiếc xe đạp bị hỏng của mình.