thanh lịch

Học thuật
Thân thiện
thanh lịch

Người phụ nữ mặc một chiếc váy thanh lịch trong buổi tiệc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thanh nhã lịch thiệp: Chỉ vẻ đẹp, phong cách nhẹ nhàng, tinh tế, văn hóa lịch sự, thường toát ra từ cử chỉ, cách ăn mặc, lời nói hoặc phong thái tổng thể của một người.
    • Sang trọng một cách tinh tế: Chỉ sự trang nhã, không cầu kỳ phô trương nhưng vẫn toát lên vẻ đẹp cao quý gu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phong cách ăn mặc của ấy rất thanh lịch. (Cách ăn mặc của ấy rất nhẹ nhàng, tinh tế lịch sự.)
    • Người Nội nổi tiếng với sự thanh lịch trong giao tiếp. (Người Nội được biết đến với sự nhã nhặn, tế nhị lịch thiệp khi trò chuyện.)
    • Căn phòng được trang trí một cách thanh lịch với vài món đồ cổ. (Căn phòng được bày biện một cách tinh tế, trang nhã với một vài món đồ cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vẻ thanh lịch": chỉ vẻ bề ngoài hoặc thần thái toát lên sự thanh lịch.

    • ăn mặc giản dị, ấy vẫn toát lên một vẻ thanh lịch khó tả. (Mặc dù ăn mặc đơn giản, ấy vẫn thể hiện một vẻ đẹp tinh tế, lịch thiệp khó diễn tả.)
  • "sự thanh lịch" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, đức tính thanh lịch.

    • Sự thanh lịch của ông ấy khiến mọi người đều nể phục. (Phong thái lịch thiệp, tinh tế của ông ấy làm cho mọi người đều kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh nhã (tt): Nhẹ nhàng, tao nhã, có vẻ đẹp tinh tế. (Gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh hơn vào vẻ đẹp nhẹ nhàng, tao nhã).
  • Lịch thiệp (tt): Lịch sự, nhã nhặn, phép tắc trong giao tiếp. (Gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh hơn vào cách ứng xử).
  • Lịch lãm (tt): Sang trọng phong cách hiện đại, thường dùng cho nam giới.
  • Tinh tế (tt): Tế nhị, sâu sắc, thể hiện sự nhạy cảm hiểu biết. (Có thể một phần tạo nên sự thanh lịch).
Từ đồng nghĩa
  • Tao nhã: Sang trọng văn hóa, thể hiện sự tinh tế.
  • Trang nhã: Đẹp một cách lịch sự, không loè loẹt.
  • Nhã nhặn: Nhẹ nhàng, lịch sự trong cách nói năng, cư xử.
Từ trái nghĩa
  • Thô lỗ: Cư xử, nói năng thiếu lịch sự, vụng về.
  • Cộc cằn: Thô bạo, không sự tế nhị.
  • Loè loẹt: Màu mè, phô trương một cách lòe loẹt, thiếu tinh tế.
  • Quê mùa: Lỗi thời, thiếu sự tinh tế, lịch sự của thành thị.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Thanh lịch như người Tràng An": Thành ngữ ca ngợi vẻ đẹp thanh lịch đặc trưng của người Nội xưa (Tràng An tên của Nội).
    • ấy đi đứng, nói năng thanh lịch như người Tràng An. ( ấy dáng đi, cách nói chuyện rất tao nhã, lịch thiệp như người Nội xưa.)
thanh lịch

Người phụ nữ mặc một chiếc váy thanh lịch trong buổi tiệc.

  1. tt. Thanh nhã lịch thiệp: người Nội thanh lịch một con người thanh lịch.