thanh y

  1. Đầy tớ gáiTrung Quốc thời phong kiến, thường mặc áo xanh: Thanh lâu hai lượt thanh y hai lần (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thanh y
Một thanh y đang cúi đầu dâng trà trong phòng khách.