thanklessness

/'θæɳklisnis/
Học thuật
Thân thiện
thanklessness

A volunteer picks up litter in a park, an act of pure thanklessness.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sựơn, sự bạc nghĩa: Trạng thái hoặc phẩm chất của một người không biết ơn, không ghi nhớ hay đền đáp lại sự giúp đỡ, ân huệ đã nhận được.
    • Tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc): Đặc điểm của một công việc, nhiệm vụ hoặc tình huống sự nỗ lực bỏ ra không được công nhận, đánh giá cao hoặc không mang lại phần thưởng xứng đáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His thanklessness hurt her deeply after all she had done for him. (Sựơn của anh ta đã làm ấy tổn thương sâu sắc sau tất cả những đã làm cho anh.)
    • Volunteering in that remote area is a job marked by thanklessness, but it brings its own inner reward. (Làm tình nguyệnvùng xa xôi đó một công việc đầy tính bạc bẽo, nhưng mang lại phần thưởng nội tâm riêng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sheer thanklessness of the task": Sự bạc bẽo hoàn toàn của nhiệm vụ, nhấn mạnh mức độ không được ghi nhận.
    • He was discouraged by the sheer thanklessness of managing the project. (Anh ấy nản lòng sự bạc bẽo hoàn toàn của việc quản lý dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Thankless (tính từ): vô ơn, bạc nghĩa; (về công việc) vất vả không được biết ơn.

    • a thankless child (một đứa trẻơn)
    • a thankless job (một công việc vất vả chẳng ai biết ơn)
  • Ingratitude (danh từ): lòngơn, sự vong ân bội nghĩa (từ đồng nghĩa gần với nghĩa "sựơn").

    • He was accused of ingratitude. (Anh ta bị buộc tộiơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Ingratitude: lòngơn.
  • Ungratefulness: tính không biết ơn.
  • Unrewarding nature: tính chất không được đền đáp (cho nghĩa về công việc).
Thành ngữ liên quan
  • A thankless task: Một việc làm vô ích, khó nhọc không được ai biết ơn hoặc công nhận.
    • Trying to please everyone is a thankless task. (Cố gắng làm hài lòng tất cả mọi người một việc làm vô ích.)
thanklessness

A volunteer picks up litter in a park, an act of pure thanklessness.

danh từ
  1. sựơn, sự bạc nghĩa
  2. tính bạc bẽo, tính không lợi lộc (của một công việc)