thao lược

  1. I. dt. Tài dùng binh: tài thao lược. II. tt. tài dùng binh: một vị tướng thao lược.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thao lược"

thao lược
Một vị tướng thao lược đang nghiên cứu bản đồ trận địa.