thaumaturge

/'θɔ:mətə:dʤ/ Cách viết khác : (thaumaturgist) /'θɔ:mətə:dʤist/
tính từ
  1. có phép thần thông
danh từ
  1. người có phép thần thông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thaumaturge"

thaumaturge
Un thaumaturge guérit un oiseau blessé dans la forêt.