thay vì

  1. đgt. Thay cho, thay cái đó bằng một cái khác: Thay vì tiền nhuận bút, mỗi tác giả được nhận năm cuốn sách.
thay vì
Thay vì đi xe máy, anh ấy chọn đi xe đạp để bảo vệ môi trường.