theatrically

theatrically

He declared his refusal theatrically while clutching his chest.

Định nghĩa

Trạng từ: (mô tả cách thức) một cách kịch tính, phô trương, khoa trương, như trong sân khấu; chủ ý phóng đại cảm xúc hoặc hành động để gây ấn tượng mạnh.

dụ sử dụng
  • ( ấy giơ tay lên một cách kịch tính.)
  • (Anh ta thở dài một cách khoa trương trước khi trả lời.)
  • ("Tôi không thể lộ mặtnhà ấy," anh ta tuyên bố một cách phô trương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả hành động hoặc lời nói tính chất biểu diễn, thường nhằm thu hút sự chú ý hoặc tạo hiệu ứng cảm xúc mạnh.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như (ra hiệu), (nói), (hành động).
  • Có thể mang sắc thái châm biếm hoặc chỉ trích nếu hành động bị coi giả tạo.
Biến thể từ gần giống
  • Theatrical (tính từ): thuộc về sân khấu, kịch tính.
    • Her theatrical performance was praised. (Màn trình diễn kịch tính của ấy được khen ngợi.)
  • Theatre (danh từ): nhà hát, sân khấu.
    • They went to the theatre last night. (Họ đã đến nhà hát tối qua.)
Từ đồng nghĩa
  • Dramatically: một cách kịch tính.
  • Stagy: một cách sân khấu, phô trương.
  • Overdramatically: một cách quá kịch tính.
  • Histrionically: một cách cường điệu, diễn xuất.
Các cụm từ liên quan
  • Act theatrically: hành động một cách kịch tính.
    • He always acts theatrically when he's upset. (Anh ta luôn hành động một cách kịch tính khi buồn bực.)
  • Speak theatrically: nói một cách khoa trương.
    • She spoke theatrically, as if addressing a crowd. ( ấy nói một cách khoa trương, như thể đang nói trước đám đông.)
Thành ngữ liên quan
  • Make a theatrical entrance: vào một cách kịch tính, gây chú ý.
    • She made a theatrical entrance, wearing a sparkling gown. ( ấy bước vào một cách kịch tính, mặc một chiếc váy lấp lánh.)
  • Put on a theatrical display: làm một màn phô trương.
    • His apology was just a theatrical display. (Lời xin lỗi của anh ta chỉ một màn phô trương.)

Từ gần giống