theatrical

/θi'ætrikəl/
tính từ
  1. (thuộc) sự diễn kịch, (thuộc ngành) sân khẩu
  2. tính chất tuồng, có vẻ sân khấu, có vẻ đóng kịch, không tự nhiên, màu mè, điệu bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

theatrical
The actor made a theatrical bow at the end of the play.