theo dõi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quan sát, chú ý một cách liên tục và có hệ thống để nắm bắt diễn biến, hành động hoặc tình trạng của một đối tượng nào đó: Hành động chú ý, ghi nhận một cách cẩn thận và thường xuyên sự thay đổi, chuyển động hoặc tiến triển của một người, sự việc, hiện tượng.
- Tiếp tục chú ý, duy trì sự quan tâm đến một nội dung, một quá trình đang diễn ra: Hành động tiếp tục đọc, xem hoặc lắng nghe một câu chuyện, một chương trình, một diễn biến nào đó từ đầu đến cuối.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo dõi sát sao": quan sát, giám sát một cách rất cẩn thận, chi tiết và liên tục.
- Ban giám đốc theo dõi sát sao tiến độ của dự án.
- "theo dõi đặc biệt": dành sự quan sát, giám sát đặc biệt, thường trong các tình huống quan trọng hoặc nguy hiểm (như y tế, an ninh).
- Bệnh nhân nặng được chuyển vào phòng theo dõi đặc biệt.
- "theo dõi dư luận": quan sát, lắng nghe và phân tích các ý kiến, phản ứng của công chúng về một vấn đề.
- Các nhà làm luật cần theo dõi dư luận về dự thảo luật mới.
Biến thể và từ liên quan
- Sự theo dõi (danh từ): hành động hoặc quá trình theo dõi.
- Sự theo dõi của bác sĩ là rất cần thiết cho sự hồi phục của bệnh nhân.
- Người theo dõi (danh từ): người thực hiện hành động theo dõi, hoặc (trong bối cảnh truyền thông, mạng xã hội) người đăng ký để nhận thông tin cập nhật.
- Kênh YouTube của anh ấy có hàng triệu người theo dõi.
Từ đồng nghĩa
- Quan sát: nhìn kỹ để nhận biết, tìm hiểu.
- Giám sát: theo dõi và kiểm tra để đảm bảo mọi việc diễn ra đúng kế hoạch, quy định.
- Trông chừng: để ý, canh chừng (thường với mục đích bảo vệ, phòng ngừa).
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Thay vào đó là các cụm động từ được tạo thành bởi động từ chính kết hợp với bổ ngữ hoặc phó từ.) - Theo dõi tiếp: tiếp tục quá trình theo dõi đang diễn ra. - Câu chuyện còn nhiều tình tiết hấp dẫn, mời quý vị theo dõi tiếp trong chương trình ngày mai. - Theo dõi được: có khả năng nắm bắt, hiểu được diễn biến. - Tín hiệu yếu nên tôi không theo dõi được trận đấu.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
- Mất theo dõi: không còn khả năng quan sát, nắm bắt thông tin về đối tượng nữa.
- Radar của chúng ta đã mất theo dõi máy bay đối phương.
- Nằm trong tầm theo dõi: đang bị quan sát, giám sát.
- Mọi hành động của hắn đều nằm trong tầm theo dõi của cảnh sát.
- Xem xét những hành động hay những chuyển biến: Công an theo dõi tên lưu manh; Thầy thuốc theo dõi bệnh.