theo dõi

  1. Xem xét những hành động hay những chuyển biến: Công an theo dõi tên lưu manh; Thầy thuốc theo dõi bệnh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

theo dõi
Cảnh sát theo dõi một chiếc xe hơi từ xa.