theo gương

Học thuật
Thân thiện
theo gương

Anh ấy luôn cố gắng theo gương người cha hiền lành của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Noi gương hành động theo: Hành động học tập, bắt chước làm theo những điều tốt đẹp, tích cực từ một tấm gương cụ thể. Hành động này thường mang ý nghĩa tích cực, hướng tới việc cải thiện bản thân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta nên theo gương các bậc tiền bối. (Chúng ta nên noi gương các bậc đi trước.)
    • Cậu ấy luôn theo gương anh trai trong học tập. (Cậu ấy luôn noi gương anh trai trong việc học.)
    • Thiếu nhi được khuyến khích theo gương Bác Hồ. (Thiếu nhi được khuyến khích noi gương Bác Hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống làm việc theo gương...": một cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc lấy một tấm gương cụ thể làm chuẩn mực cho cả lối sống hành động.

    • Ông ấy nguyện sống làm việc theo gương người thầy . (Ông ấy nguyện sống làm việc noi theo tấm gương của người thầy .)
  • "theo gương sáng": nhấn mạnh việc noi theo một tấm gương tích cực, đáng kính trọng.

    • Thanh niên cần phải biết theo gương sáng của những người đi trước. (Thanh niên cần phải biết noi theo tấm gương sáng của những người đi trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Noi gương (động từ): có nghĩa tương tự, thường dùng thay thế cho "theo gương". Đây từ đồng nghĩa gần nhất.

    • Chúng ta phải noi gương những anh hùng liệt sĩ. (Chúng ta phải noi gương những anh hùng liệt sĩ.)
  • Học tập (động từ): mang nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm việc "theo gương" như một phương thức học tập.

    • Học tập đức tính trung thực của bạn. (Học tập đức tính trung thực của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Noi theo: làm theo, bắt chước theo hướng tích cực.
  • Bắt chước: làm y hệt hoặc tương tự như người khác (có thể dùng trong cả ngữ cảnh trung tính hoặc tiêu cực, trong khi "theo gương" thường mang sắc thái tích cực).
  • Lấy làm mẫu mực: coi ai đó, điều đó làm chuẩn mực để phấn đấu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "theo gương" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • "Gương sáng soi chung": chỉ tấm gương tốt đẹp để mọi người cùng noi theo.
    • Người thầy giáo ấy một tấm gương sáng soi chung cho cả trường. (Người thầy giáo ấy một tấm gương sáng để mọi người trong trường cùng noi theo.)
theo gương

Anh ấy luôn cố gắng theo gương người cha hiền lành của mình.

  1. đgt. Noi gương hành động theo: theo gương các bậc anh hùng.