theosophist

/θiə'sɔfist/
Học thuật
Thân thiện
theosophist

A theosophist meditates quietly in a peaceful garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết Thần Trí (Thông Thiên Học): Một người tin theo nghiên cứu giáo của Thông Thiên Học (Theosophy), một hệ thống tư tưởng triết học-tôn giáo tìm kiếm sự hiểu biết trực tiếp về Thượng đế các quy luật vũ trụ thông qua chiêm nghiệm, trực giác nghiên cứu các truyền thống tâm linh cổ xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She was a dedicated theosophist who spent years studying Eastern philosophies. ( ấy một người theo thuyết Thần Trí tận tụy, người đã dành nhiều năm nghiên cứu các triết phương Đông.)
    • The lecture was given by a well-known theosophist on the concept of karma and reincarnation. (Bài giảng được trình bày bởi một nhà thông thiên học nổi tiếng về khái niệm nghiệp luân hồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được dùng trong bối cảnh học thuật, triết học tôn giáo, hoặc khi nói về lịch sử các phong trào tâm linh cận đại. nhấn mạnh đến tư cách thành viên hoặc sự ủng hộ đối với một hệ thống tư tưởng tổ chức hơn một niềm tin cá nhân đơn thuần.
Biến thể từ gần giống
  • Theosophy (danh từ): Thuyết Thần Trí, Thông Thiên Học - học thuyết hoặc hệ thống tư tưởng một theosophist theo đuổi.
  • Theosophical (tính từ): (thuộc về) Thông Thiên Học.
    • a theosophical society (một hội Thông Thiên Học)
Từ đồng nghĩa
  • Mystic (danh từ): nhà thần bí (người tìm kiếm sự hợp nhất với Thượng đế/linh hồn vũ trụ qua trải nghiệm trực tiếp; nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với một học thuyết tổ chức cụ thể).
  • Esotericist (danh từ): người nghiên cứu giáo bí truyền (tri thức huyền bí chỉ dành cho một nhóm người được chọn lọc).
Lưu ý
  • "Theosophist" viết hoa khi chỉ thành viên chính thức của Hội Thông Thiên Học (The Theosophical Society), được thành lập vào thế kỷ 19.
  • Không nên nhầm lẫn với "philosopher" (triết gia) nói chung, theosophist tập trung cụ thể vào khía cạnh tâm linh, thần bí siêu hình của thực tại.
theosophist

A theosophist meditates quietly in a peaceful garden.

danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết thần trí