therewithal
/,ðeəwi'ðɔ:l/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Với cái đó, với điều đó: Dùng để chỉ việc đi kèm, liên quan trực tiếp hoặc bằng phương tiện của một thứ vừa được đề cập trước đó.
- Thêm vào đó, ngoài ra: Dùng để bổ sung thêm một thông tin hoặc yếu tố khác vào điều vừa nói.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- He paid the sum and therewithal received the deed. (Anh ta đã trả số tiền và với điều đó nhận được giấy tờ chuyển nhượng.)
- She offered her advice and, therewithal, her full support. (Cô ấy đưa ra lời khuyên và, thêm vào đó, sự ủng hộ hoàn toàn của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng, cổ điển: "therewithal" thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học kinh điển, tài liệu pháp lý cũ, hoặc để tạo sắc thái trang trọng, cổ kính.
- "I give thee my ring, and therewithal my heart." ("Ta tặng ngươi chiếc nhẫn của ta, và cùng với nó là trái tim ta.")
Biến thể và từ gần giống
- Therewith (phó từ): Có nghĩa tương tự và thường được dùng thay thế cho "therewithal", nghĩa là "với cái đó", "bằng cái đó", hoặc "ngay sau đó".
- He signed the contract and therewith concluded the deal. (Anh ấy ký hợp đồng và với việc đó kết thúc thương vụ.)
Từ đồng nghĩa
- Therewith: với cái đó, bằng cái đó.
- Additionally: thêm vào đó.
- Moreover: hơn nữa.
- Furthermore: hơn thế nữa.
Lưu ý sử dụng
- "Therewithal" là một từ cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại hàng ngày. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, các từ đồng nghĩa như "additionally", "moreover", "furthermore" hoặc cụm từ "along with that" được ưa dùng hơn.
- Từ này chủ yếu xuất hiện trong việc đọc hiểu các văn bản cổ, như trong tác phẩm của Shakespeare (ví dụ: "...and therewithal remit thy other forfeits"), hoặc khi muốn diễn đạt một cách có chủ ý với sắc thái trang trọng, cổ điển.
phó từ, ((từ cổ,nghĩa cổ) (như) therewith)
- với cái đó, với điều đó
- thêm vào đó, ngoài ra