thermogravimeter

thermogravimeter

A scientist uses a thermogravimeter to measure the density of a liquid.

Định nghĩa

Danh từ: - Tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế: "thermogravimeter" một loại tỉ trọng kế (dụng cụ đo tỉ trọng của chất lỏng) được thiết kế gắn thêm một nhiệt kế bên trong. cho phép đo đồng thời cả tỉ trọng nhiệt độ của một chất lỏng, giúp hiệu chỉnh kết quả đo theo sự thay đổi của nhiệt độ.

dụ sử dụng
  • (Nhà hóa học đã sử dụng một tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế để đo tỉ trọng của dung dịchcác nhiệt độ khác nhau.)
  • (Trong phòng thí nghiệm, tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế rất cần thiết để các kết quả đo tỉ trọng chính xác khi nhiệt độ thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to calibrate a thermogravimeter": hiệu chuẩn một tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế.
    • Before the experiment, the technician calibrated the thermogravimeter with distilled water. (Trước thí nghiệm, kỹ thuật viên đã hiệu chuẩn tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế bằng nước cất.)
  • "thermogravimeter reading": chỉ số đo từ tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế.
    • The thermogravimeter reading showed both the density and the temperature simultaneously. (Chỉ số đo từ tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế cho thấy cả tỉ trọng nhiệt độ cùng một lúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermogravimetric (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế.
    • The thermogravimetric analysis helped determine the fluid's properties. (Phân tích bằng tỉ trọng kế tích hợp nhiệt kế đã giúp xác định các tính chất của chất lỏng.)
  • Hydrometer (danh từ): tỉ trọng kế (dụng cụ cơ bản không nhiệt kế).
  • Thermometer (danh từ): nhiệt kế.
Từ đồng nghĩa
  • Density-thermometer combination: sự kết hợp giữa tỉ trọng kế nhiệt kế.
  • Thermo-hydrometer: tỉ trọng kế nhiệt (một thuật ngữ chuyên ngành tương tự).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ trực tiếp liên quan đến "thermogravimeter".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "thermogravimeter".

Từ gần giống