thermology

/θə'mɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
thermology

Thermology is used to study the transfer of heat in this engine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiệt học: Một ngành khoa học chuyên nghiên cứu về nhiệt, các hiện tượng liên quan đến nhiệt, sự truyền nhiệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thermology is a branch of physics. (Nhiệt học một nhánh của vật .)
    • His research in thermology focuses on heat transfer in new materials. (Nghiên cứu của anh ấy trong nhiệt học tập trung vào sự truyền nhiệt trong các vật liệu mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Applied thermology": nhiệt học ứng dụng.

    • Applied thermology is crucial for designing efficient engines. (Nhiệt học ứng dụng rất quan trọng để thiết kế các động cơ hiệu quả.)
  • "Principles of thermology": các nguyên của nhiệt học.

    • Understanding the principles of thermology is essential for engineers. (Hiểu các nguyên của nhiệt học điều cần thiết cho các kỹ sư.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermal (adj): thuộc về nhiệt.

    • Thermal energy is a key concept in thermology. (Năng lượng nhiệt một khái niệm chính trong nhiệt học.)
  • Thermodynamics (n): nhiệt động lực học (một nhánh chuyên sâu của nhiệt học).

    • Thermodynamics is a more advanced field within thermology. (Nhiệt động lực học một lĩnh vực chuyên sâu hơn trong nhiệt học.)
Từ đồng nghĩa
  • Heat science: khoa học về nhiệt.
thermology

Thermology is used to study the transfer of heat in this engine.

danh từ
  1. nhiệt học