thermopompe

Học thuật
Thân thiện
thermopompe

Une thermopompe chauffe la maison en hiver.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Máy phát nhiệt điện: Một thiết bị kỹ thuật khả năng tạo ra điện năng trực tiếp từ sự chênh lệch nhiệt độ, thông qua hiệu ứng nhiệt điện.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La thermopompe est utilisée pour alimenter de petits capteurs dans des endroits isolés. (Máy phát nhiệt điện được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các cảm biến nhỏnhững nơi hẻo lánh.)
    • L'efficacité d'une thermopompe dépend de la différence de température. (Hiệu suất của một máy phát nhiệt điện phụ thuộc vào sự chênh lệch nhiệt độ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "principe de la thermopompe": nguyêncủa máy phát nhiệt điện.
    • Le principe de la thermopompe est basé sur l'effet Seebeck. (Nguyêncủa máy phát nhiệt điện dựa trên hiệu ứng Seebeck.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermoélectrique (adj): thuộc về nhiệt điện.

    • Effet thermoélectrique. (Hiệu ứng nhiệt điện.)
  • Générateur thermoélectrique (n.m): máy phát điện nhiệt, một cụm từ đồng nghĩa mô tả cùng một loại thiết bị.

Từ đồng nghĩa
  • Générateur à effet Seebeck: máy phát điện dựa trên hiệu ứng Seebeck.
  • Convertisseur thermoélectrique: bộ chuyển đổi nhiệt điện.
thermopompe

Une thermopompe chauffe la maison en hiver.

danh từ giống cái
  1. máy phát nhiệt điện