thermoscope

/'θə:məskoup/
Học thuật
Thân thiện
thermoscope

A scientist uses a thermoscope to observe temperature changes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái nghiệm nhiệt: Một dụng cụ khoa học đơn giản dùng để phát hiện sự thay đổi của nhiệt độ, thường bằng cách hiển thị sự giãn nở hoặc co lại của một chất (như không khí hoặc chất lỏng) khi nhiệt độ thay đổi. cho thấy sự biến thiên nhiệt độ nhưng không đo được giá trị nhiệt độ chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Galileo is often credited with inventing an early thermoscope. (Galileo thường được cho người đã phát minh ra một nghiệm nhiệt sớm.)
    • The thermoscope indicated a drop in temperature by the falling level of liquid in the tube. (Nghiệm nhiệt cho thấy nhiệt độ giảm bằng mức chất lỏng hạ xuống trong ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "crude thermoscope": nghiệm nhiệt thô sơ.
    • The first thermoscopes were crude devices, but they laid the foundation for the modern thermometer. (Những nghiệm nhiệt đầu tiên những dụng cụ thô sơ, nhưng chúng đặt nền móng cho nhiệt kế hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Thermometer (n): nhiệt kế. Nhiệt kế thang đo để chỉ ra giá trị nhiệt độ cụ thể, trong khi nghiệm nhiệt chỉ cho thấy sự thay đổi.
  • Thermometric (adj): (thuộc) phép đo nhiệt.
Từ đồng nghĩa
  • Temperature detector: dụng cụ phát hiện nhiệt độ.
  • Heat indicator: chỉ thị nhiệt.
thermoscope

A scientist uses a thermoscope to observe temperature changes.

danh từ
  1. cái nghiệm nhiệt