thessalien

Học thuật
Thân thiện
thessalien

Un Thessalien cultive des olives dans son champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) miền Thessalie: Từ này dùng để chỉ những liên quan đến Thessalie, một vùng lịch sử địacủa Hy Lạp.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La plaine thessalienne est très fertile. (Đồng bằng Thessalie rất màu mỡ.)
    • Nous étudions la mythologie thessalienne. (Chúng tôi đang nghiên cứu thần thoại Thessalie.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cheval thessalien": ngựa Thessalie (giống ngựa nổi tiếng từ vùng này trong lịch sử).
    • Les cavaliers antiques appréciaient les chevaux thessaliens. (Các kỵ thời cổ đại rất quý trọng ngựa Thessalie.)
Biến thể từ gần giống
  • Thessalie (danh từ riêng): tên vùng Thessalie của Hy Lạp.
  • Thessalonicien (tính từ): (thuộc) thành phố Thessalonique, một thành phố lớnphía bắc Hy Lạp, khác với Thessalie.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đâymột tính từ chỉ xuất xứ địa danh cụ thể. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "qui vient de Thessalie" (đến từ Thessalie) hoặc "propre à la Thessalie" (đặc trưng của Thessalie).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thessalien".
thessalien

Un Thessalien cultive des olives dans son champ.

tính từ
  1. (thuộc) miền Tét-xa-li (Hy Lạp)