thi lễ

Học thuật
Thân thiện
thi lễ

Ông cụ thi lễ với vị khách trước cổng nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Từ chỉ nhà nho, người học thức theo Nho giáo: "thi lễ" dùng để chỉ tầng lớp trí thức, những người đọc sách thánh hiền theo đạo Nho thời xưa.
    • Việc chào hỏi, nghi thức lễ phép: "thi lễ" cũng có thể chỉ hành động chào hỏi nhau một cách trịnh trọng, đúng nghi thức.
  2. Động từ:

    • Chào hỏi một cách trịnh trọng, cung kính: Hành động thi lễ việc thực hiện những cử chỉ, lời nói chào hỏi một cách rất mực lễ phép cung kính, thường thấy trong các mối quan hệ xã hội trang trọng ngày xưa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ta con nhà thi lễ, ăn nói lễ phép đàng hoàng. (Anh ta con nhà học thức theo Nho giáo, ăn nói lễ phép đàng hoàng.)
    • Cách ứng xử của ông ấy toát lên phong thái của một bậc thi lễ. (Cách ứng xử của ông ấy toát lên phong thái của một nhà nho.)
  • Động từ:

    • Hai người bạn gặp nhau, vội thi lễ chào hỏi. (Hai người bạn gặp nhau, vội chào hỏi nhau một cách trịnh trọng.)
    • Khách đến nhà, chủ nhà ra tận cổng thi lễ đón tiếp. (Khách đến nhà, chủ nhà ra tận cổng chào đón một cách cung kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con nhà thi lễ": thành ngữ dùng để chỉ người sinh ra trong gia đình truyền thống Nho học, gia giáo.
    • Tuy còn trẻ nhưng cậu ấy đã khí chất của con nhà thi lễ. (Tuy còn trẻ nhưng cậu ấy đã khí chất của người sinh ra trong gia đình Nho học.)
Biến thể từ gần giống
  • Nho sinh (danh từ): học trò theo đạo Nho.
  • Sĩ tử (danh từ): người đi thi, cũng thường dùng để chỉ người học thời xưa.
  • Lễ phép (tính từ): thái độ, hành vi đúng mực, tôn trọng người trên.
Từ đồng nghĩa
  • Nhà nho: người học vấn theo Nho giáo.
  • Kẻ : người trí thức thời xưa.
  • Chào hỏi trịnh trọng: hành động chào hỏi một cách nghiêm trang, đúng lễ nghi.
Lưu ý về cách dùng
  • "Thi lễ" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương cổ, các tác phẩm lịch sử hoặc khi muốn diễn đạt một sắc thái trang trọng, hoài cổ.
  • Khi dùng với nghĩa danh từ ("con nhà thi lễ"), từ này thường mang hàm ý khen ngợi về nền nếp, gia phong học vấn.
thi lễ

Ông cụ thi lễ với vị khách trước cổng nhà.

  1. Từ chỉ nhà nho: Con nhà thi lễ.
  2. Chào hỏi nhau một cách trịnh trọng ().