thiên hà

  1. (thiên) d. 1. Hệ thống thống sao hình tương tự một đĩa tròn phồnggiữa, gồm một trăm tỷ ngôi sao trong đó Mặt trời , những đêm trong, hiện trước mắt người quan sát từ Quả đất dưới dạng một dải sáng vắt ngang trời thành một vòng tròn gọi là Ngân hà. 2. Hệ thống sao tương tự hệ thống trong đó Mặt trời, rải rác tới một sốcùng lớn cho đến tận giới hạn có thể quan sát được của vũ trụ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thiên hà
Một thiên hà xoắn ốc hiện ra rõ ràng qua kính thiên văn.