thiên ma bách chiết

Học thuật
Thân thiện
thiên ma bách chiết

Một người lính già kể lại những thiên ma bách chiết trong cuộc đời binh nghiệp của mình.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trải qua rất nhiều gian khổ, khó khăn thử thách: "thiên ma bách chiết" một thành ngữ Hán Việt dùng để miêu tả một quá trình phải chịu đựng, vượt qua vô vàn những trở ngại, khổ ải, như thể bị ma quỷ (ma) quấy nhiễu ngàn lần (thiên ma) bị gãy vụn trăm lần (bách chiết). Thành ngữ này nhấn mạnh mức độ khắc nghiệt, dày đặc của những gian truân.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Con đường đến với thành công của ông ấy thực sự một hành trình thiên ma bách chiết. (Miêu tả con đường đầy chông gai, thử thách khủng khiếp.)
    • Bộ phim kể về cuộc đời thiên ma bách chiết của một nhà cách mạng. (Miêu tả cuộc đời trải qua vô số gian khổ, hiểm nguy.)
    • trải qua thiên ma bách chiết, vẫn giữ vững niềm tin ý chí. (Nhấn mạnh việc khó khăn chồng chất nhưng vẫn không gục ngã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thiên ma bách chiết" thường được dùng trong văn chương, báo chí hoặc những bài diễn văn trang trọng để đậm sự gian nan, vất vả phi thường. Thành ngữ này ít dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Tác phẩm bức tranh chân thực về một giai đoạn thiên ma bách chiết của dân tộc. (Dùng trong văn cảnh nghiêm túc, mang tính khái quát cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Gian truân (tính từ/danh từ): khó khăn, vất vả.

    • Cuộc đời ông lắm gian truân. (Mức độ nhẹ hơn "thiên ma bách chiết".)
  • Thăng trầm (danh từ): những lúc lên xuống, vui buồn trong cuộc sống.

    • Trải qua bao thăng trầm của cuộc đời. (Nhấn mạnh sự biến đổi, cả tốt lẫn xấu, chứ không chỉ thuần khó khăn.)
  • Lận đận (tính từ): long đong, vất vả, không suôn sẻ (thường dùng cho cuộc sống, công việc).

    • Một kiếp người lận đận. (Thường mang sắc thái đời , nhỏ bé hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao cay đắng: nhiều đau khổ, tủi nhục.
  • Nghìn chông gai, vạn khó nhọc: (cách nói von) rất nhiều trở ngại, vất vả.
  • Chín chìm mười nổi: (thành ngữ) trải qua nhiều phen hiểm nghèo, long đong.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: suôn sẻ, không trở ngại.
  • Thuận buồm xuôi gió: mọi việc đều dễ dàng, thuận lợi.
  • Phong lưu, sung sướng: giàu có, đầy đủ hạnh phúc.
Lưu ý sử dụng
  • "thiên ma bách chiết" một thành ngữ cố định, tính hình tượng cường điệu cao. Người dùng cần lựa chọn ngữ cảnh phù hợp (thường văn viết trang trọng, văn học, hoặc khi muốn nhấn mạnh một cách kịch tính mức độ khủng khiếp của những khó khăn đã trải qua).
  • Thành ngữ này thường dùng để miêu tả cho một quá trình, một hành trình dài chứ không phải một khó khăn nhất thời.
  • Đây từ (cổ), mang sắc thái trang trọng hơi hướng văn chương.
thiên ma bách chiết

Một người lính già kể lại những thiên ma bách chiết trong cuộc đời binh nghiệp của mình.

  1. Đã trải nhiều gian khổ thử thách ().

Từ gần giống

Từ chứa "thiên ma bách chiết"

Proverbs and Idioms