thiêng liêng

  1. tt. 1. Thiêng nói chung: Ngôi đền rất thiêng liêng. 2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn: tình cảm thiêng liêng lời thề thiêng liêng.
thiêng liêng
Ngôi đền cổ này là một nơi rất thiêng liêng.