thiết kế

  1. I. đgt. Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm: thiết kế công trình nhà văn hoá thiết kế thi công. II. dt. Bản thiết kế: xây dựng theo thiết kế mới.
  2. () h. Thước, t. Thanh Hoá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thiết kế"

thiết kế
Một kiến trúc sư đang thiết kế một ngôi nhà trên máy tính.