thiếu phụ

Học thuật
Thân thiện
thiếu phụ

Một thiếu phụ đang đọc sách trong công viên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ trẻ tuổi đã có chồng: Từ dùng để chỉ một phụ nữđộ tuổi thanh xuân, trẻ trung đã kết hôn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy một thiếu phụ rất đảm đang dịu dàng.
    • Hình ảnh người thiếu phụ áo dài thướt tha đi trong chiều thu thật lãng mạn.
    • Vị khách mời đặc biệt một thiếu phụ rất nổi tiếng trong giới nghệ thuật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "thiếu phụ" thường mang sắc thái trang trọng, lịch sự phần cổ điển. thường xuất hiện trong văn chương, báo chí trang trọng hoặc lời ăn tiếng nói lịch sự, ít dùng trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường hàng ngày.
  • Từ này nhấn mạnh cả hai yếu tố: độ tuổi trẻ ("thiếu") tình trạng hôn nhân ("phụ" - chỉ người đã gia đình).
Biến thể từ gần giống
  • Phụ nữ trẻ: Cụm từnghĩa rộng hơn, chỉ chung phụ nữ trẻ tuổi, có thể đã có chồng hoặc chưa.
  • Tiểu thư: Danh từ chỉ gái trẻ, con nhà gia giáo, thường chưa chồng, mang sắc thái trang trọng, xưa.
  • Phu nhân trẻ: Cách gọi trang trọng cho người vợ trẻ, thường dùng trong những gia đình địa vị.
Từ đồng nghĩa
  • Người đàn bà trẻ: Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn.
  • Người phụ nữ trẻ đã có chồng: Cụm từ giải thích nghĩa.
Từ trái nghĩa
  • Thiếu nữ: Danh từ chỉ gái trẻ, đến tuổi thanh xuân nhưng chưa chồng.
  • Phụ nữ lớn tuổi: Cụm từ chỉ phụ nữ đã nhiều tuổi.
Lưu ý sử dụng
  • "Thiếu phụ" một từ Hán Việt, vậy mang tính chất trang trọng hơi cổ điển. Trong giao tiếp hiện đại, người ta thường dùng các cách diễn đạt khác như "chị ấy còn trẻ đã gia đình rồi" hoặc " ấy một phụ nữ trẻ đã lập gia đình".
  • Cần phân biệt với "thiếu phụ" trong một số ngữ cảnh đặc biệt của văn học cổ, đôi khi có thể dùng với nghĩa rộng hơn người phụ nữ trẻ tuổi nói chung, nhưng nghĩa phổ biến chính xác nhất vẫn "người phụ nữ trẻ đã có chồng".
thiếu phụ

Một thiếu phụ đang đọc sách trong công viên.

  1. dt. Người phụ nữ trẻ đã có chồng: một thiếu phụ tốt bụng.

Từ gần giống

Từ chứa "thiếu phụ"