thiếu sót
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Điều còn thiếu, còn sai sót: Chỉ một lỗi, một điểm chưa hoàn thiện hoặc một phần bị bỏ quên trong một công việc, kế hoạch, kiến thức hoặc tính cách.
- Sự không đầy đủ, sự khiếm khuyết: Chỉ tình trạng thiếu hụt, chưa đạt đến mức độ hoàn chỉnh cần thiết.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bản báo cáo này còn một số thiếu sót cần chỉnh sửa.
- Anh ấy đã thẳng thắn thừa nhận thiếu sót của bản thân.
- Kiến thức chuyên môn của tôi vẫn còn nhiều thiếu sót.
Các cách sử dụng nâng cao
"Thấy được thiếu sót": Nhận ra, phát hiện ra điểm còn sai sót hoặc chưa hoàn thiện của mình hoặc người khác.
- Sau khi nghe góp ý, anh ấy đã thấy được thiếu sót trong phương pháp làm việc cũ.
"Bổ khuyết thiếu sót": Bổ sung, sửa chữa để khắc phục những điểm còn thiếu hoặc sai sót.
- Chúng tôi sẽ cố gắng bổ khuyết thiếu sót trước khi dự án chính thức vận hành.
"Thiếu sót đáng tiếc": Dùng để nhấn mạnh một sai sót, khuyết điểm gây ra hậu quả hoặc cảm giác tiếc nuối.
- Đó là một thiếu sót đáng tiếc trong quá trình chuẩn bị.
Biến thể và từ gần giống
- Thiếu (động từ/tính từ): Không có đủ, ở trạng thái không đầy đủ.
- Công trình thiếu nguồn vốn.
- Sai sót (danh từ): Lỗi, điểm không chính xác.
- Kiểm tra lại để tránh mọi sai sót.
- Khiếm khuyết (danh từ): Điểm không hoàn chỉnh, chỗ hổng (thường dùng cho vật thể hoặc tổ chức).
- Sản phẩm bị lỗi do khiếm khuyết từ khâu sản xuất.
Từ đồng nghĩa
- Khuyết điểm: Điểm yếu, điểm không tốt (thường dùng cho con người hoặc tính cách).
- Lỗi: Điều sai, không đúng.
- Lỗ hổng: Khoảng trống, chỗ thiếu (thường dùng cho kiến thức hoặc hệ thống).
Các cụm từ liên quan
- Mắc phải thiếu sót: Phạm phải, có những điểm sai sót.
- Dù đã cố gắng, tôi vẫn mắc phải thiếu sót.
- Chỉ ra thiếu sót: Phê bình, nêu lên điểm còn sai sót.
- Người quản lý đã chỉ ra thiếu sót trong cách làm của nhóm.
Thành ngữ liên quan
- "Nhân vô thập toàn": Người không ai hoàn hảo cả, ai cũng có thể có thiếu sót.
- Đừng quá tự ti, "nhân vô thập toàn", quan trọng là biết sửa chữa thiếu sót.
- d. Điều còn thiếu, còn sai sót. Những thiếu sót trong bản báo cáo. Thấy được thiếu sót của bản thân. Bổ khuyết kịp thời những thiếu sót.