thiểu số

  1. dt. Số ít; trái với đa số (số nhiều): thiểu số phục tùng đa số.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thiểu số"

thiểu số
Một nhóm thiểu số đang thảo luận trong một cuộc họp cộng đồng.