thick-skinned

/'θik'skind/
tính từ
  1. da dày
  2. (nghĩa bóng) trơ, , vô liêm sỉ, không biết nhục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

thick-skinned
A thick-skinned politician ignored the crowd's boos.