thievishly

/'θi:viʃli/
Học thuật
Thân thiện
thievishly

He glanced thievishly around the room before slipping the watch into his pocket.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách trộm cắp, một cách gian trá: Diễn tả một hành động được thực hiện theo cách thức hoặc mang đặc điểm của kẻ trộm, như lén lút, lừa dối để chiếm đoạt thứ đó.
    • Bằng cách ăn trộm, bằng cách ăn cắp: Chỉ phương thức hành động thông qua việc trộm cắp.
dụ sử dụng
  • (Hắn liếc nhìn quanh phòng trước khi nhét cây bút vào túi.)
  • (Đứa trẻ cười sau khi lấy trộm một cái bánh quy.)
  • (Con cáo hành xử , lẻn vào chuồng vào ban đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to act thievishly": hành động một cách như kẻ trộm.
    • The spy was trained to act thievishly and avoid detection. (Điệp viên được huấn luyện để hành động một cách như kẻ trộm tránh bị phát hiện.)
  • "a thievishly acquired fortune": một gia tài thu được bằng cách trộm cắp.
    • He lived off a thievishly acquired fortune. (Hắn sống dựa vào một gia tài thu được bằng cách ăn cắp.)
Biến thể từ gần giống
  • Thievish (tính từ): tính chất trộm cắp, gian xảo.
    • He had a thievish look in his eyes. (Ánh mắt hắn có vẻ gian xảo như kẻ trộm.)
  • Thief (danh từ): kẻ trộm, kẻ cắp.
  • Theft (danh từ): hành vi trộm cắp.
Từ đồng nghĩa
  • Furtively: một cách lén lút, vụng trộm.
  • Sneakily: một cách lén lút, lút lén.
  • Dishonestly: một cách không trung thực, gian dối.
Từ trái nghĩa
  • Honestly: một cách trung thực.
  • Openly: một cách công khai, thẳng thắn.
  • Frankly: một cách thẳng thắn.
thievishly

He glanced thievishly around the room before slipping the watch into his pocket.

phó từ
  1. trộm cắp, gian trá
  2. bằng cách trộm cắp, bằng cách lấy trộm, bằng cách lấy cắp