thoát nợ

  1. t. 1. Hết nợ. 2. Không còn vướng víu vào những việc gây ra sự bực mình : quấy lắm, bán đi cho thoát nợ.
thoát nợ
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để cuối cùng thoát nợ.