thoát thân

  1. đg. Thoát khỏi tình trạng nguy hại đến tính mạng. Tìm kế thoát thân. Mong được thoát thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thoát thân
Một con thỏ nhỏ thoát thân khỏi một chiếc lồng mở.